asperse

/əs'pə:s/
ngoại động từ
  1. vảy, rảy, rưới
    • to asperse with water
      vảy nước
  2. nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ
    • to asperse someone's character with false rumours
      làm ô danh ai bằng những lời đồn bậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

asperse
The politician accused his opponent of trying to asperse his character.