sully

/'sʌli/
ngoại động từ
  1. làm , làm bẩn
  2. (thơ ca) làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa, làm nhơ nhuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sully"

Từ có nhắc đến "sully"