denigrate

/'denigreit/
ngoại động từ
  1. phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "denigrate"

denigrate
The politician tried to denigrate his opponent during the debate.