slander

/'slɑ:ndə/
danh từ
  1. sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu
  2. (pháp ) lời phỉ báng; lời nói xấu
ngoại động từ
  1. vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "slander"

slander
The journalist was accused of slander for spreading false rumors.