assimilate

/ə'simileit/
ngoại động từ
  1. tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to assimilate all that one reads
      tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
  2. đồng hoá
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với
nội động từ
  1. được tiêu hoá, tiêu hoá,
  2. được đồng hoá, đồng hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "assimilate"

assimilate
Immigrants often want to assimilate quickly.