absorb

/əb'sɔ:b/
ngoại động từ
  1. hút, hút thu (nước)
    • dry sand absorb water
      cát khô hút nước
  2. hấp thu
    • youths always absorb new ideas
      thanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới
  3. miệt mài, mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý
    • to be absorbed in thought
      mãi suy nghĩ
    • to be absorbed in the study of Marxism-Leninism
      miệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "absorb"

absorb
A sponge absorbs water on a kitchen counter.