attique

tính từ
  1. (thuộc) A-ten, (theo) kiểu A-ten
    • sel attique
      sự châm biếm dí dỏm
danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) gác thượng
  2. (giải phẫu) ngăn trên hòm nhĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "attique"

attique
L'architecte a dessiné un attique au sommet du bâtiment.