étique

Học thuật
Thân thiện
étique

Un cheval étique broute dans un champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy còm, ốm yếu, tiều tụy: Dùng để mô tả một người, con vật hoặc cây cối thân hình rất gầy , thiếu sức sống, thường do bệnh tật hoặc suy kiệt.
Ví dụ sử dụng
  • (Con ngựa già gầy còm đến nỗi người ta có thể đếm được xương sườn của .)
  • (Sau trận ốm dài, ấy trông tiều tụy yếu ớt.)
  • (Một cây còi cọc thiếu ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Có thể dùng để mô tả một thứ đó nghèo nàn, cằn cỗi về mặt tinh thần hoặc trí tuệ.
    • Un débat étique, sans idées nouvelles. (Một cuộc tranh luận nghèo nàn, khôngý tưởng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Étiquement (phó từ): Một cách gầy còm, tiều tụy.
    • Il marchait étiquement. (Anh ta bước đi một cách gầy , yếu ớt.)
  • Étiolement (danh từ giống đực): Sự còi cọc, sự héo mòn (của cây cối); sự suy nhược (nghĩa bóng).
    • L'étiolement d'une plante en pot. (Sự còi cọc của một cây trồng trong chậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Maigre: Gầy.
  • Décharné: Gầy trơ xương.
  • Squelétique: Gầy như bộ xương.
  • Flambe: Khô héo, tiều tụy (thường cho cây cối).
Từ trái nghĩa
  • Gras: Béo.
  • Dodu: Mập mạp.
  • Vigoureux: Khỏe mạnh, cường tráng.
  • Florissant: Tươi tốt, phát đạt.
étique

Un cheval étique broute dans un champ.

tính từ
  1. gầy còm
    • Cheval étique
      con ngựa gầy còm