attache

danh từ giống cái
  1. dây, xích
    • L'attache d'un chien
      xích chó
  2. cái kẹp (để kép giấy)
  3. (giải phẫu) điểm bám (của vào xương)
  4. cổ tay cổ chân
    • Avoir des attaches fines
      cổ tay cổ chân thanh
  5. (thực vật học) tua cuốn (của cây leo)
  6. (số nhiều) mối liên hệ, mối liên lạc
    • Conserver des attaches avec sa province natale
      giữ liên hệ với tỉnh nhà
  7. (từ , nghĩa ) sự gắn bó
    • port d'attache
      cảng nơi một chiếc tàu được đăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "attache"

attache
Le chien tire sur son attache dans le jardin.