attaque

danh từ giống cái
  1. sự tấn công, cuộc tấn công
  2. sự công kích, lời công kích
    • Les attaques de l'opposition
      lời công kích của phe đối lập
  3. (ngành mỏ) sự khởi công
    • Attaque d'une galerie
      sự khởi công một hầm mỏ
  4. (y học) cơn cấp phát
  5. (âm nhạc) sự bát vào
    • être d'attaque
      (thân mật) rất khỏe, sung sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "attaque"

attaque
Une équipe de football lance une attaque rapide vers le but adverse.