otique

Học thuật
Thân thiện
otique

Les nerfs otiques transmettent les signaux sonores de l'oreille interne au cerveau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) tai: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến cơ quan thính giác, tức là tai. Đâymột từ chuyên môn, ít được dùng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les nerfs otiques transmettent les informations sonores au cerveau. (Các dây thần kinh tai truyền thông tin âm thanh đến não.)
    • Une infection otique peut causer des douleurs intenses. (Một bệnh nhiễm trùng (thuộc) tai có thể gây ra những cơn đau dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản y học, giải phẫu học hoặc khoa học chuyên ngành để mô tả cấu trúc, chức năng hoặc bệnhliên quan đến tai.
    • L'examen otique est essentiel pour diagnostiquer certains troubles. (Việc kiểm tra (thuộc) tairất cần thiết để chẩn đoán một số rối loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Oto-: Tiền tố có nghĩa "tai", thường dùng để tạo thành các từ chuyên môn khác.

    • Otologie (danh từ): khoa tai học, chuyên ngành nghiên cứu về tai.
    • Otorhinolaryngologie (danh từ): khoa tai mũi họng.
  • Auditif/auditive (tính từ): (thuộc) thính giác, nghe. Đây là từ phổ biến rộng nghĩa hơn so với "otique".

    • Le système auditif (hệ thống thính giác).
Từ đồng nghĩa
  • Auriculaire (tính từ): (thuộc) tai, (thuộc) vành tai. Từ này cũng mang tính chuyên môn nhưng có thể dùng trong một số ngữ cảnh khác.
  • De l'oreille: Cụm từ thông thường, có nghĩa "của tai".
otique

Les nerfs otiques transmettent les signaux sonores de l'oreille interne au cerveau.

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) tai
    • Nerfs otiques
      dây thần kinh tai