baisser

ngoại động từ
  1. hạ thấp
    • Baisser un tableau
      hạ thấp bức tranh
    • Baisser la voix
      hạ thấp giọng
    • Baisser la radio
      vặn nhỏ đài
  2. cúi xuống
    • Tête baissée
      đầu cúi xuống
  3. baisser la tête+ cúi đầu xấu hổ; cúi đầu cam chịu
    • Baisser l'oreille
      cụp tai xấu hổ
    • baisser pavillon
      nhượng bộ
nội động từ
  1. hạ xuống, hạ
    • Le niveau de l'eau a baissé
      mực nước đã hạ xuống
  2. xuống giá
  3. sút đi, kém đi
    • La vue baisse avec l'âge
      tuổi già mắt kém đi
    • Il a beaucoup baissé depuis cinq ans
      từ năm năm nay ông ta sút đi nhiều
danh từ giống đực
  1. sự hạ xuống
    • Au baisser des rideaux
      khi hạ màn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

baisser
Le professeur demande aux élèves de baisser la voix pendant l'examen.