autoriser

ngoại động từ
  1. cho phép
    • Autoriser quelqu'un à faire quelque chose
      cho phép ai làm việc
    • Autoriser une réunion
      cho phép hội họp
  2. tạo cớ cho
    • La dissimulation autorise la défiance
      sự giả dối tạo cớ cho người ta ngờ vực
  3. (từ , nghĩa ) ban quyền hành cho
    • Le chef de l'Etat autorise les ambassadeurs
      quốc trưởng ban quyền hành cho các vị đại sứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "autoriser"