avancer

ngoại động từ
  1. đưa ra trước, chìa ra
    • Avancer le bras
      chìa cánh tay ra
    • Avancer un pion sur l'échiquier
      đi một quân cờ trên bàn cờ
  2. đưa ra, đề xuất
    • Avancer une proposition
      đưa ra một đề nghị
  3. làm cho tiến triển, thúc đẩy
    • Avancer son travail
      làm cho công việc tiến triển
  4. thực hiện sớm hơn
    • Il a avancé son retour
      về sớm hơn, về trước thời gian dự định
  5. ứng trước
    • Avancer les gages
      ứng trước tiền công
nội động từ
  1. tiến lên
    • L'ennemi avance
      quân địch tiến lên
    • Avancez vers moi!
      hãy tiến về phía tôi
    • Avancer en grade
      được thăng cấp, được nâng bậc
    • Faire avancer un tonneau en le poussant
      đẩy một cái thùng đi
  2. nhanh
    • Ma montre avance de vingt minutes
      đồng hồ tôi sớm 20 phút (nhanh 20 phút)
  3. nhô ra
    • Ce mur avance
      cái tường này nhô ra
    • Le balcon avance d'un mètre sur le mur
      bao lơn nhô ra khỏi tường một mét
  4. tiến bộ
    • Avancer dans ses études
      học tập tiến bộ
  5. sắp xong, sắp tàn
    • Le travail avance
      công việc sắp xong
    • La nuit avance
      đêm đã khuya

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống