avec

giới từ
  1. với, cùng với
    • Se promener avec un ami
      đi dạo chơi với một người bạn
    • Prendre la poule avec ses petits
      bắt con gà mái cùng với đàn gà con
    • Mélanger la farine avec les oeufs
      trộn bột với trứng
    • Condamnation avec sursis
      án treo, huyền án
    • Une chambre avec vue sur la mer
      căn phòng nhìn ra biển
  2. bằng
    • Ouvrir la porte avec une clé
      mở cửa bằng cái chìa khóa
    • Manger avec les doigts
      ăn bằng ngón tay, ăn bốc (không dùng thià đũa)
  3. đối với
    • Être docile avec ses parents
      dễ bảo đối với cha mẹ
    • Comment se comporte-t-il avec vous?
      hắn cư xử với anh như thế nào?
    • Avec lui tout est compliqué
      với hắn thì việc gì cũng phức tạp
    • d'avec
      với (nghĩa phân cách)
    • Distinguer le faux d'avec le vrai
      phân biệt cái giả với cái thật
    • Il a divorcé d'avec sa femme
      hắn đã ly dị với vợ hắn
phó từ
  1. (thân mật) cùng với, cả
    • Manger du pain et du fromage avec
      ăn bánh mì cùng với pho mát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "avec"

avec
Il ouvre la porte avec une clé.