avowed

/ə'vaud/
Học thuật
Thân thiện
avowed

He is an avowed supporter of the local library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận: Mô tả một điều đó (niềm tin, mục đích, cảm xúc, danh tính) đã được một người hoặc một nhóm tuyên bố một cách công khai, rõ ràng không che giấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is an avowed supporter of environmental protection. (Anh ấy một người ủng hộ đã được công khai thừa nhận cho việc bảo vệ môi trường.)
    • Her avowed intention was to become a doctor. (Ý định đã được ấy công khai thừa nhận trở thành một bác sĩ.)
    • The group has avowed its commitment to peace. (Nhóm này đã công khai tuyên bố cam kết của họ với hòa bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be avowed as something": Được công khai thừa nhận cái đó.
    • He was avowed as the leader of the movement. (Ông ấy được công khai thừa nhận lãnh đạo của phong trào.)
  • "An avowed aim/purpose/goal": Một mục tiêu/mục đích đã được tuyên bố rõ ràng.
    • The avowed goal of the campaign is to raise public awareness. (Mục tiêu đã được tuyên bố của chiến dịch nâng cao nhận thức cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Avow (động từ): Công khai thừa nhận, tuyên bố một cách thẳng thắn.
    • He avowed his belief in equality. (Anh ấy công khai thừa nhận niềm tin của mình vào sự bình đẳng.)
  • Avowedly (trạng từ): Một cách công khai, rõ ràng.
    • The policy is avowedly conservative. (Chính sách này một cách công khai bảo thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Declared: Đã được tuyên bố.
  • Professed: Đã tự nhận, đã xưng.
  • Acknowledged: Đã được thừa nhận.
  • Open: Công khai, rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Secret: Bí mật.
  • Undeclared: Không được tuyên bố.
  • Covert: Ngấm ngầm, bí mật.
avowed

He is an avowed supporter of the local library.

tính từ
  1. đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "avowed"