avowedly

/ə'vauidli/
Học thuật
Thân thiện
avowedly

She avowedly supports the new environmental policy.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách công khai, một cách thẳng thắn: Dùng để mô tả một hành động, lời nói, hoặc lập trường được thực hiện hoặc bày tỏ một cách rõ ràng, minh bạch, không che giấu.
    • Một cách được thừa nhận, một cách được thú nhận: Chỉ việc đó được công nhận hoặc thú nhận một cách công khai.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He is avowedly opposed to the new policy. (Anh ấy công khai phản đối chính sách mới.)
    • The organization is avowedly non-political. (Tổ chức này một cách công khai không mang tính chính trị.)
    • She avowedly stated her support for the movement. ( ấy thẳng thắn tuyên bố sự ủng hộ của mình đối với phong trào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avowedly" thường được dùng để nhấn mạnh tính chất công khai, minh bạch của một tuyên bố, lập trường hoặc đặc điểm, đặc biệt khi có thể gây tranh cãi hoặc khác biệt.
    • The magazine is avowedly feminist in its perspective. (Tạp chí này góc nhìn một cách công khai theo chủ nghĩa nữ quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Avowed (tính từ): được công khai thừa nhận, được tuyên bố rõ ràng.
    • He is an avowed supporter of free speech. (Anh ấy một người ủng hộ được công khai thừa nhận cho quyền tự do ngôn luận.)
  • Avow (động từ): công khai thừa nhận, tuyên bố thẳng thắn.
    • He avowed his commitment to peace. (Anh ấy công khai thừa nhận cam kết của mình với hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Openly: một cách công khai.
  • Frankly: một cách thẳng thắn.
  • Admittedly: phải thừa nhận , thật ra thì (thường dùng để thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc một nhược điểm).
  • Professedly: một cách được tuyên bố, một cách công khai (nhấn mạnh vào lời tuyên bố).
Thành ngữ liên quan
  • To be avowedly...: Công khai ..., thẳng thắn thừa nhận ...
    • To be avowedly secular. (Công khai thế tục.)
avowedly

She avowedly supports the new environmental policy.

phó từ
  1. đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận
  2. thẳng thắn, công khai

Từ đồng nghĩa