aweless

Học thuật
Thân thiện
aweless

A child stares aweless at the grand fireworks display.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cảm giác tôn kính, không biểu thị sự tôn trọng: "aweless" mô tả trạng thái không cảm thấy hoặc không thể hiện sự tôn trọng, kính sợ đối với một người, vật, hoặc khái niệm thường được xem đáng kính.
    • Không cảm giác sợ hãi hay tôn sùng: "aweless" còn có nghĩa hoàn toàn không cảm giác sợ hãi, kinh ngạc, hoặc sùng bái trước điều đó uy nghi, lớn lao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The aweless child spoke to the king as if he were an ordinary man. (Đứa trẻ không biết sợ đã nói chuyện với nhà vua như thể ông ấy một người bình thường.)
    • Her aweless attitude towards the ancient traditions shocked the elders. (Thái độ không tôn kính của ấy đối với những truyền thống cổ xưa đã làm các bậc cao niên sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aweless gaze": cái nhìn không chút sợ hãi hay kính nể.

    • He met the monster's eyes with an aweless gaze. (Anh ấy đối mặt với ánh mắt của con quái vật bằng một cái nhìn không chút sợ hãi.)
  • "aweless of consequences": không sợ hãi trước hậu quả.

    • The rebel acted aweless of the consequences. (Kẻ nổi loạn hành động không sợ hãi trước hậu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Awelessness (danh từ): sự không sợ hãi, sự không tôn kính.
    • His awelessness in the sacred temple was considered blasphemous. (Sự không tôn kính của anh ta trong ngôi đền linh thiêng bị coi báng bổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Disrespectful: thiếu tôn trọng.
  • Undaunted: không nao núng, không sợ hãi.
  • Fearless: không sợ hãi.
Từ trái nghĩa
  • Awe-filled: tràn đầy sự kinh sợ/tôn kính.
  • Reverent: tôn kính.
  • Awestruck: kinh ngạc, choáng ngợp.
aweless

A child stares aweless at the grand fireworks display.

Adjective
  1. không , không biểu thị cảm giác tôn kính
  2. không cảm giác sợ hãi, hay tôn sùng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống