bèo

  1. Water-fern
    • Thả bèo
      To float water-fern, to grow water-fern (on a pond)
    • chưng bác mẹ tôi nghèo, cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai (ca dao)
      Because my folks are poor, I have to chop up water-fern and slice sweet potato
    • Rẻ như bèo
      Dirt-cheap

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bèo"

bèo
Một đám bèo xanh nổi trên mặt ao.