bèo

  1. dt. Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh: thả bèo băm bèo nấu cám nước chảy bèo trôi ao cạn, bèo xuống đất rẻ như bèo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bèo"

bèo
Một đám bèo xanh nổi trên mặt ao.