bénir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ban phúc lành, ban phép lành: Hành động của một người thẩm quyền tôn giáo (như linh mục, cha mẹ) ban một ân huệ thiêng liêng hoặc lời cầu nguyện tốt lành cho ai đó.
    • Cầu phúc cho: Thể hiện mong muốn điều tốt lành, hạnh phúc sẽ đến với ai đó.
    • Ca ngợi, chúc tụng: Bày tỏ lòng tôn kính biết ơn, đặc biệtđối với thần linh.
    • Vui mừng được, cảm thấy may mắn : Cảm thấy hạnh phúc biết ơn về một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le prêtre va bénir le nouveau bateau. (Vị linh mục sẽ ban phép lành cho con tàu mới.)
    • Bénir ses enfants. (Cầu phúc cho con cái.)
    • Nous bénissons le Seigneur pour sa bonté. (Chúng tôi chúc tụng Chúa lòng nhân từ của Ngài.)
    • Je bénis le jourje l'ai rencontré. (Tôi vui mừng/ cảm thấy may mắn cái ngày tôi đã gặp anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être béni(e) de...: Được ban phước bởi..., được một điều quý giá.
    • Il est béni d'une excellente santé. (Anh ấy được ban phước có một sức khỏe tuyệt vời.)
  • Dieu vous bénisse !: Cầu Chúa phù hộ cho bạn! (Thường nói khi ai đó hắt hơi).
Biến thể từ gần giống
  • Béni, bénie (tính từ): Được ban phước, được chúc phúc, mang lại hạnh phúc.
    • un mariage béni (một cuộc hôn nhân hạnh phúc)
    • une bénédiction (danh từ): Lời chúc phúc, phép lành; điều may mắn.
  • Bénisseur, bénisseuse (danh từ): Người ban phép lành (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Bénir (cầu phúc, ca ngợi): bénédicter, glorifier, louer.
  • Bénir (vui mừng được): se réjouir de, être heureux de.
Từ trái nghĩa
  • Maudire: nguyền rủa, chúc dữ.
ngoại động từ
  1. ban phúc lành
  2. ban phép lành
  3. cầu phúc cho
    • Bénir ses enfants
      cầu phúc cho con cái
  4. ca ngợi, chúc tụng
    • Bénir le Seigneur
      chúc tụng Chúa
  5. vui mừng được
    • Bénir une rencontre
      vui mừng được gặp gỡ