bannir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trục xuất, đày đi, buộc phải rời khỏi một nơi: Hành động chính thức hoặc tính chất ép buộc, buộc ai đó phải rời khỏi một quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc cộng đồng.
    • Loại bỏ, trừ bỏ, cấm đoán: Hành động loại bỏ một cái gì đó hoàn toàn khỏi một nơi, một lĩnh vực hoặc khỏi tâm trí.
Ví dụ sử dụng
  • (Nhà độc tài đã trục xuất các đối thủ chính trị của mình.)
  • (Luật này nhằm mục đích cấm các túi nhựa dùng một lần.)
  • (Phải loại bỏ sự nghi ngờ thì mới thành công được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être banni de...": Bị trục xuất/loại bỏ khỏi...
    • Il a été banni du royaume pour trahison. (Anh ta đã bị trục xuất khỏi vương quốc tội phản quốc.)
  • "Bannir à jamais / pour toujours": Trục xuất/loại bỏ vĩnh viễn.
    • Nous devons bannir à jamais ces pratiques dangereuses. (Chúng ta phải loại bỏ vĩnh viễn những thói quen nguy hiểm này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bannissement (danh từ giống đực): Sự trục xuất, án lưu đày.
    • Son bannissement a duré dix ans. (Án lưu đày của ông ấy kéo dài mười năm.)
  • Proscrire (ngoại động từ): Cấm đoán, loại trừ. (Từ đồng nghĩa gần, thường dùng trong văn cảnh cấm đoán chính thức hoặc tẩy chay.)
Từ đồng nghĩa
  • Exiler: Lưu đày, trục xuất. (Nhấn mạnh việc buộc phải sống xa quê hương.)
  • Expulser: Trục xuất, đuổi ra. (Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính hoặc phápngay lập tức.)
  • Éliminer: Loại bỏ, thanh trừng. (Nhấn mạnh việc làm cho biến mất.)
  • Interdire: Cấm. (Từ chung cho việc không cho phép.)
Từ trái nghĩa
  • Accueillir: Đón tiếp, chào đón.
  • Autoriser: Cho phép, chấp thuận.
  • Réintégrer: Tái hợp, phục hồi (vị trí, quyền lợi).
Thành ngữ liên quan
  • Bannir quelqu'un de sa mémoire / de son cœur: Xóa bỏ ai đó khỏiức / khỏi trái tim mình.
    • Elle a décidé de le bannir de son cœur. ( ấy đã quyết định xóa bỏ anh ta khỏi trái tim mình.)
ngoại động từ
  1. bắt phải biệt xứ
  2. trừ bỏ
    • Bannir toute crainte
      trừ bỏ mọi lo sợ
  3. (từ , nghĩa ) đuổi khỏi
    • Je l'ai banni de ma maison
      tôi đã đuổi khỏi nhà tôi

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "bannir"