béo

adj
  1. Fat
    • béo như con cun cút
      as fat as a quail
    • vỗ lợn cho béo
      to fatten pigs
    • chất béo
      fat
    • đất béo
      fat land
  2. Greasy
    • món thịt xào béo quá
      a too greasy browned meat
khẩu ngữ
  1. Making rich
    • chỉ béo bọn con buôn
      it will only feather the traffickers' nests, it will only help the traffickers make a packet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "béo"

béo
Mẹ mua một miếng thịt lợn rất béo ở chợ.