béo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Cơ thể động vật) Có nhiều mỡ, trái với "gầy". Dùng để mô tả trạng thái cơ thể.
- Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật. Dùng để mô tả đặc tính vật lý hoặc hóa học.
- (Thức ăn) Có chứa nhiều chất béo, dầu mỡ. Dùng để mô tả vị giác hoặc cảm nhận về món ăn.
- (Khẩu ngữ; Đất đai) Có nhiều màu mỡ, phì nhiêu. Dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp.
- (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Có tác dụng làm giàu, mang lại lợi ích kinh tế lớn (thường hàm ý tiêu cực). Dùng trong ngữ cảnh xã hội, kinh tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ (Cơ thể):
- Con lợn này rất béo.
- Anh ấy trông có vẻ béo hơn sau kỳ nghỉ.
- Tính từ (Tính chất):
- Chất béo là một nhóm dinh dưỡng quan trọng.
- Tính từ (Thức ăn):
- Món thịt kho này hơi béo, nhưng rất ngon.
- Sữa nguyên kem béo hơn sữa tách béo.
- Tính từ (Đất đai):
- Cánh đồng phù sa là vùng đất béo.
- Tính từ (Lợi ích kinh tế):
- Giao dịch đó béo cho công ty của họ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "béo bở": (tính từ) rất béo, thường dùng cho thức ăn; hoặc chỉ cơ hội mang lại lợi nhuận lớn, dễ dàng.
- Miếng mồi béo bở thu hút nhiều đối thủ cạnh tranh.
- "béo múp" / "béo phì": (tính từ) chỉ mức độ béo quá mức, thường mang nghĩa tiêu cực về sức khỏe.
- Trẻ em cần vận động để tránh nguy cơ béo phì.
- "béo tốt": (tính từ) béo khỏe, thường dùng cho vật nuôi hoặc cây trồng sinh trưởng tốt.
- Đàn gia súc được chăn thả trên đồng cỏ nên rất béo tốt.
Biến thể và từ gần giống
- Beo béo (tính từ, láy giảm nhẹ): hơi béo, có một chút chất béo.
- Sữa chua beo béo rất dễ ăn.
- Béo (động từ, trong phương ngữ): xem "véo" (hành động dùng tay bóp nhẹ).
- Béo (danh từ, trong cụm "chất béo"): thành phần dinh dưỡng.
Từ đồng nghĩa
- Mập: (tính từ) đồng nghĩa với nghĩa chỉ cơ thể có nhiều thịt, mỡ (thường dùng cho người, ít dùng cho vật).
- Phì nhiêu: (tính từ) đồng nghĩa với nghĩa đất đai màu mỡ.
- Bổ béo: (tính từ) vừa bổ dưỡng vừa có chất béo (thường cho thức ăn).
Từ trái nghĩa
- Gầy: (tính từ) trái nghĩa với nghĩa cơ thể.
- Khô: (tính từ) trái nghĩa với nghĩa thức ăn (ít dầu mỡ).
- Cằn cỗi: (tính từ) trái nghĩa với nghĩa đất đai.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đục nước béo cò": Lợi dụng tình huống hỗn loạn để trục lợi cá nhân.
- Hắn ta chuyên hành động kiểu đục nước béo cò.
- "Béo tai": (phương ngữ, ít dùng) nghĩa đen là "véo tai", có thể dùng với nghĩa bóng là nhắc nhở, khiển trách.
- "Vỗ béo": (động từ) nuôi cho béo lên; hoặc nghĩa bóng là đầu tư, tích lũy cho một mục đích nào đó (thường là tài chính).
- Doanh nghiệp đang vỗ béo bộ phận nghiên cứu để chuẩn bị cho dự án mới.
- 1 (ph.). x. véo.
- 2 t. 1 (Cơ thể động vật) có nhiều mỡ; trái với gầy. Béo như con cun cút. Vỗ lợn cho béo. 2 Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật. Chất béo*. 3 (Thức ăn) có nhiều chất béo. Món xào béo quá. 4 (kng.). (Đất) có nhiều màu mỡ. Đất béo. 5 (kng.; kết hợp hạn chế). Có tác dụng nuôi béo. Chỉ béo bọn con buôn (b.). // Láy: beo béo (ý mức độ ít).