béo

  1. 1 (ph.). x. véo.
  2. 2 t. 1 (Cơ thể động vật) nhiều mỡ; trái với gầy. Béo như con cun cút. Vỗ lợn cho béo. 2 tính chất của mỡ, của dầu thực vật. Chất béo*. 3 (Thức ăn) nhiều chất béo. Món xào béo quá. 4 (kng.). (Đất) nhiều màu mỡ. Đất béo. 5 (kng.; kết hợp hạn chế). tác dụng nuôi béo. Chỉ béo bọn con buôn (b.). // Láy: beo béomức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "béo"

béo
Mẹ mua một miếng thịt lợn rất béo ở chợ.