bích

  1. (lit., arch.) vert émeraude
    • Sân ngô cành bích đã chen vàng (Nguyễn Du)
      dans la cour, les sterculiers aux rameaux vert émeraude se tachetaient déjà de feuilles jaunes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bích
Chiếc lá cây có màu bích dưới ánh mặt trời.