bùn

  1. boue; vase; fange; bourbe; limon
    • Lội trong bùn
      patauger dans la boue
    • -lan mắc cạn trong bùn
      chaland échoué dans la vase
    • Chân trong bùn
      les pieds dans la fange
    • Bùn đầm lầy
      bourbe de marais
    • đấm bùn sang ao
      verser du vide dans du creux
    • đầy bùn
      boueux; vaseux; fangeux; bourbeux; limoneux
    • liệu pháp bùn
      (y học) fangothérapie
    • rẻ như bùn
      à vil prix

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bùn"

bùn
Trẻ con thích chơi với bùn.