bûcheur

danh từ
  1. (thân mật) người học gạo; người làm không nghỉ tay
tính từ
  1. (thân mật) học gạo; làm việc không nghỉ tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bûcheur
Un étudiant bûcheur prépare ses examens à la bibliothèque.