bạ

Học thuật
Thân thiện
bạ

Bà cụ mở cuốn bạ ra để ghi chép thông tin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú: "bạ" loại sổ sách dùng để ghi chép các thông tin quan trọng như đất đai, việc sinh tử, kết hôn.
    • Thủ bạ (nói tắt): "bạ" còn cách nói tắt của "thủ bạ", chỉ người giữ sổ sách, ấn tín.
  2. Động từ:

    • Đắp thêm, gia cố: "bạ" chỉ hành động đắp thêm, làm cho chắc chắn hơn, thường dùng cho tường, bờ ruộng.
    • Tùy tiện, không cân nhắc: "bạ" diễn tả hành động hoặc lời nói làm một cách ngẫu nhiên, tùy tiện, gặp đâu làm đấy, không suy xét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy đang tra cứu thông tin trong cuốn bạ ruộng đất.
    • Chức vụ bạ (thủ bạ) ngày xưa rất quan trọng.
  • Động từ (nghĩa đắp thêm):

    • Người nông dân đang bạ bờ giữ nước cho ruộng.
    • Họ phải bạ lại bức tường cho vững chắc.
  • Động từ (nghĩa tùy tiện):

    • Đừng bạ ai cũng bắt chuyện như thế.
    • Anh ta bạ đâu ngồi đấy, không cần biết chỗ đó phải của mình không.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạ ăn bạ nói": nói năng, ăn uống một cách tùy tiện, không suy nghĩ.

    • Tính anh ấy bạ ăn bạ nói, nên hay mất lòng người khác.
  • "bo bo như ông bạ giữ ấn" (thành ngữ): chỉ sự giữ gìn, bo bo giữ lấy của mình một cách quá mức cẩn thận.

    • Ông ấy bo bo như ông bạ giữ ấn, chẳng cho ai mượn thứ .
Biến thể từ gần giống
  • Thủ bạ (danh từ): người giữ sổ sách, ấn tín.
  • Bạ bộ (danh từ, ít dùng): sổ sách ghi chép (thường trong từ "bạ bộ ruộng đất").
Từ đồng nghĩa
  • Đắp thêm, gia cố (động từ): tương đương với nghĩa "bạ" khi chỉ việc làm cho chắc chắn.
  • Tùy tiện, bừa bãi (tính từ/động từ): tương đương với nghĩa "bạ" khi chỉ sự không cân nhắc.
Các cụm từ liên quan
  • Bạ ai: bất cứ ai, gặp ai.

    • Cậu nhút nhát, không phải kiểu bạ ai cũng chào.
  • Bạ đâu: bất cứ đâu, chỗ nào cũng.

    • Mệt quá, tôi bạ đâu ngồi nghỉ cũng được.
  • Bạ cái : bất cứ cái .

    • Con mèo này háu ăn, bạ cái cũng nhảy vào.
Thành ngữ liên quan
  • "Bạ đâu đánh đấy": hành động một cách tùy tiện, không kế hoạch, thấy đâu làm đấy.
    • Làm việc phải kế hoạch, đừng bạ đâu đánh đấy.
bạ

Bà cụ mở cuốn bạ ra để ghi chép thông tin.

  1. 1 dt. 1. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú: bạ ruộng đất bạ giá thú. 2. Thủ bạ, nói tắt: bo bo như ông bạ giữ ấn (tng.).
  2. 2 đgt. Đắp thêm vào: bạ tường bạ bờ giữ nước.
  3. 3 đgt. Tuỳ tiện, gặp nói làm, không cân nhắc nên hay không: bạ ai cũng bắt chuyện bạ đâu ngồi đấy.