bạ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú: "bạ" là loại sổ sách dùng để ghi chép các thông tin quan trọng như đất đai, việc sinh tử, kết hôn.
- Thủ bạ (nói tắt): "bạ" còn là cách nói tắt của "thủ bạ", chỉ người giữ sổ sách, ấn tín.
Động từ:
- Đắp thêm, gia cố: "bạ" chỉ hành động đắp thêm, làm cho chắc chắn hơn, thường dùng cho tường, bờ ruộng.
- Tùy tiện, không cân nhắc: "bạ" diễn tả hành động hoặc lời nói làm một cách ngẫu nhiên, tùy tiện, gặp đâu làm đấy, không suy xét.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy đang tra cứu thông tin trong cuốn bạ ruộng đất.
- Chức vụ bạ (thủ bạ) ngày xưa rất quan trọng.
Động từ (nghĩa đắp thêm):
- Người nông dân đang bạ bờ giữ nước cho ruộng.
- Họ phải bạ lại bức tường cũ cho vững chắc.
Động từ (nghĩa tùy tiện):
- Đừng có bạ ai cũng bắt chuyện như thế.
- Anh ta bạ đâu ngồi đấy, không cần biết chỗ đó có phải của mình không.
Các cách sử dụng nâng cao
"bạ ăn bạ nói": nói năng, ăn uống một cách tùy tiện, không suy nghĩ.
- Tính anh ấy bạ ăn bạ nói, nên hay mất lòng người khác.
"bo bo như ông bạ giữ ấn" (thành ngữ): chỉ sự giữ gìn, bo bo giữ lấy của mình một cách quá mức cẩn thận.
- Ông ấy bo bo như ông bạ giữ ấn, chẳng cho ai mượn thứ gì.
Biến thể và từ gần giống
- Thủ bạ (danh từ): người giữ sổ sách, ấn tín.
- Bạ bộ (danh từ, ít dùng): sổ sách ghi chép (thường trong từ "bạ bộ ruộng đất").
Từ đồng nghĩa
- Đắp thêm, gia cố (động từ): tương đương với nghĩa "bạ" khi chỉ việc làm cho chắc chắn.
- Tùy tiện, bừa bãi (tính từ/động từ): tương đương với nghĩa "bạ" khi chỉ sự không cân nhắc.
Các cụm từ liên quan
Bạ ai: bất cứ ai, gặp ai.
- Cậu bé nhút nhát, không phải kiểu bạ ai cũng chào.
Bạ đâu: bất cứ đâu, chỗ nào cũng.
- Mệt quá, tôi bạ đâu ngồi nghỉ cũng được.
Bạ cái gì: bất cứ cái gì.
- Con mèo này háu ăn, bạ cái gì cũng nhảy vào.
Thành ngữ liên quan
- "Bạ đâu đánh đấy": hành động một cách tùy tiện, không có kế hoạch, thấy đâu làm đấy.
- Làm việc phải có kế hoạch, đừng bạ đâu đánh đấy.
- 1 dt. 1. Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú: bạ ruộng đất bạ giá thú. 2. Thủ bạ, nói tắt: bo bo như ông bạ giữ ấn (tng.).
- 2 đgt. Đắp thêm vào: bạ tường bạ bờ giữ nước.
- 3 đgt. Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không: bạ ai cũng bắt chuyện bạ đâu ngồi đấy.