bạ

  1. Any (trong anyone, anything, anywherẹ.)
    • bạ ai cũng hỏi
      he would ask anyone
    • không nên bạ cái cũng bắt chước
      one should not ape anything (whatsoever)
    • bạ ăn bạ nói
      to be in the habit of talking thoughtlessly
verb
  1. To strengthen
    • bạ bờ
      to strengthen a bank
    • bạ tường
      to strengthen a wall

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạ
Bà cụ mở cuốn bạ ra để ghi chép thông tin.