bạ

  1. (rare) raffermir; renforcer
    • Bạ bờ ruộng
      raffermir les talus de rizière
    • Bạ tường
      renforcer un mur
  2. n'importe
    • Bạ ai cũng cãi nhau
      se quereller avec n'importe qui
    • Bạ cái gì cũng ăn
      manger n'importe quoi
    • Bạ đâu cũng ngồi
      s'asseoir n'importe où
    • bạ ăn bạ nói
      parler inconsidérément; parler à tort et à travers

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạ
Bà cụ mở cuốn bạ ra để ghi chép thông tin.