bẩm

  1. đgt. Trình thưa một việc với cấp trên: Cậu cứ bẩm quan (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bẩm
Cậu bé bẩm với thầy giáo về bài tập về nhà.