bom

Học thuật
Thân thiện
bom

Một quả bom táo đỏ tươi nằm trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • khí công phá: Vật thể chứa chất nổ, chất cháy hoặc chất độc, vỏ thường bằng kim loại, được thiết kế để gây sát thương hoặc phá hủy mục tiêu khi kích nổ, thường được thả từ máy bay hoặc phóng từ các phương tiện khác.
    • Vật hình dáng hoặc chức năng tương tự: Vật chứa chất được nén (như khí, nước) hình dáng giống quả bom, dùng trong các lĩnh vực dân sự như cứu hỏa, giải khát.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Trái táo tây: Quả của cây táo tây, vị ngọt hoặc chua ngọt, thường dùng để ăn trực tiếp hoặc chế biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa khí):

    • Không quân đã thả bom xuống các vị trí của địch.
    • Phát hiện một quả bom chưa nổ từ thời chiến tranh.
  • Danh từ (nghĩa vật tương tự):

    • Lính cứu hỏa dùng bom khí CO2 để dập tắt đám cháy điện.
    • Anh ấy mua một bom bia về uống trong bữa tiệc.
  • Danh từ (phương ngữ, nghĩa trái cây):

    • Mẹ mua một cân bom về làm mứt Tết.
    • Trẻ con rất thích ăn bom vị ngọt giòn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt bom": Hành động giấu hoặc cài đặt quả bommột vị trí mật để cho nổ theo kế hoạch.

    • Bọn khủng bố định đặt bom tại nhà ga.
  • "Ném bom": Hành động thả bom từ trên không xuống một mục tiêu.

    • Máy bay địch liên tục ném bom xuống làng.
  • Dùng trong ẩn dụ: Chỉ một sự kiện, tin tức hoặc hành động gây sốc, tác động mạnh mẽ bất ngờ.

    • Bài phát biểu của ông ấy như một quả bom giữa cuộc họp.
Biến thể từ liên quan
  • Bom tấn (danh từ): Thường dùng trong lĩnh vực điện ảnh để chỉ một bộ phim được đầu rất lớn sức ảnh hưởng.
  • Bom hàng (danh từ, khẩu ngữ): Chỉ việc một lượng lớn hàng hóa được bán ra hoặc mua vào trong thời gian ngắn.
  • Bom xăng (danh từ): Bình chứa xăng dự phòng hình dáng giống quả bom, thường dùng cho xe máy.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa khí: Đạn, lựu đạn, mìn, ngư lôi.
  • Nghĩa trái cây (phương ngữ): Táo tây, táo.
Các cụm từ liên quan
  • Bom nổ chậm: Nghĩa đen chỉ loại bom được hẹn giờ nổ. Nghĩa bóng chỉ một tình huống hoặc con người tiềm ẩn nguy hiểm, có thể bùng phát bất cứ lúc nào.

    • Mâu thuẫn giữa họ một quả bom nổ chậm.
  • Bom nguyên tử / Bom hạt nhân: Loại khí hủy diệt hàng loạt dựa trên phản ứng phân hạch hoặc nhiệt hạch.

  • Bom mùi (khẩu ngữ): Chỉ người mùi cơ thể nặng.
Thành ngữ liên quan
  • Như bom nổ: Diễn tả sự việc xảy ra bất ngờ, gây chấn động hoặc một âm thanh rất lớn.

    • Tin công ty phá sản lan ra như bom nổ.
  • Bom rơi đạn lạc: Chỉ hoàn cảnh chiến tranh ác liệt, nguy hiểm luôn rình rập. Nghĩa bóng chỉ môi trường làm việc căng thẳng, nhiều áp lực.

    • Sống trong thời kỳ bom rơi đạn lạc.
bom

Một quả bom táo đỏ tươi nằm trên chiếc đĩa trắng.

  1. 1 (F. bombe) dt. 1. khí sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh... 2. Vật hình thù hoặc chứa chất được nén, giống như quả bom: một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.
  2. 2 (F. pomme) dt., đphg Trái táo tây: gọt trái bom mời khách ăn.