bom

  1. 1 (F. bombe) dt. 1. khí sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh... 2. Vật hình thù hoặc chứa chất được nén, giống như quả bom: một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.
  2. 2 (F. pomme) dt., đphg Trái táo tây: gọt trái bom mời khách ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bom
Một quả bom táo đỏ tươi nằm trên chiếc đĩa trắng.