băm

Học thuật
Thân thiện
băm

Mẹ băm thịt để làm chả.

Định nghĩa
  1. Danh từ, thông tục:
    • Ba mươi: Một cách nói thông tục, không trang trọng để chỉ số 30.
  2. Động từ:
    • Chặt, bổ, cắt liên tiếp mạnh bằng vật sắc (như dao, rìu) để làm vụn ra: Hành động dùng lực mạnh lặp lại để chia nhỏ, nghiền nát một vật thể, thường thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ: Anh ấy đã băm mấy rồi vẫn rất trẻ trung. (Anh ấy đã ba mươi mấy tuổi rồi vẫn rất trẻ trung.) " Nội băm sáu phố phường" một câu thành ngữ nổi tiếng. (" Nội ba mươi sáu phố phường" một câu thành ngữ nổi tiếng.)

  • Động từ: Mẹ tôi đang băm thịt để làm chả. (Mẹ tôi đang chặt nhỏ thịt để làm chả.) Công việc "băm bèo thái khoai" ngày xưa rất vất vả. (Công việc "băm bèo thái khoai" ngày xưa rất vất vả.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "băm thây xác": Một thành ngữ/cụm từ cường điệu, diễn tả sự phẫn nộ, đe dọa sẽ trừng phạt, hủy diệt một cách dã man. ( tức đến mức muốn xác đối thủ ra.)
Biến thể từ liên quan
  • Bằm (đgt.): Một biến thể phổ biến, cùng nghĩa với "băm" khi động từ, chỉ việc cắt, chặt nhỏ (thường dùng cho thực phẩm). (thịt đã được băm/chặt nhỏ).
  • Băm bổ (đgt.): Nhấn mạnh động tác chặt mạnh dứt khoát.
  • Bầm (đgt., tt.): Chỉ trạng thái bị dập nát (như trái cây bầm) hoặc vết thương bầm tím; khác với "băm" hành động chủ động.
Từ đồng nghĩa
  • Chặt (đgt.): Dùng lực mạnh để chia cắt vật rắn (có thể không cần làm thật nhỏ).
  • Bổ (đgt.): Chặt, chém mạnh (thường dùng cho củi, thân cây).
  • Nghiền (đgt.): Làm nát, vụn ra bằng lực ép hoặc xay.
  • Ba mươi (dt.): Từ chuẩn, trang trọng hơn để chỉ số 30.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Băm bèo thái khoai: Thành ngữ chỉ những công việc lặt vặt, vụn vặt trong gia đình, thường của phụ nữ ngày xưa.
  • Nội băm sáu phố phường: Thành ngữ chỉ khu phố cổ Nội xưa, biểu tượng cho sự sầm uất.
băm

Mẹ băm thịt để làm chả.

  1. 1 dt., thgtục Ba mươi: băm mấy rồi vẫn chưa chịu lập gia đìnhtuổi băm rồi Nội băm sáu phố phường (cd.).
  2. 2 đgt. Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra: băm bèo thái khoai băm thịt nướng chả.