băm

  1. 1 dt., thgtục Ba mươi: băm mấy rồi vẫn chưa chịu lập gia đìnhtuổi băm rồi Nội băm sáu phố phường (cd.).
  2. 2 đgt. Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra: băm bèo thái khoai băm thịt nướng chả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

băm
Mẹ băm thịt để làm chả.