bấm

  1. đg. 1 Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật . Bấm nút điện. Bấm phím đàn. Bấm chân cho khỏi trượt. 2 Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu. Bấm nhau cười khúc khích.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bấm
Bạn bấm nút chuông cửa để gọi chủ nhà.