bặm

Học thuật
Thân thiện
bặm

Người lính bặm môi chịu đựng cơn đau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mím chặt, cắn chặt (môi, miệng): Hành động khép chặt môi hoặc cắn chặt môi lại, thường do đang cố gắng kiềm chế một cảm xúc mạnh như tức giận, đau đớn, hoặc quyết tâm.
    • Biểu thị sự cố nén, gắng sức: Hành động này thường đi kèm với việc cố gắng kìm nén tiếng khóc, tiếng thở dài hoặc một lời nói nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu bặm môi, cố không để nước mắt rơi. (Cậu cắn chặt môi, cố không để nước mắt rơi.)
    • Nghe tin dữ, cụ bặm miệng lại, đôi mắt đỏ hoe. (Nghe tin dữ, cụ mím chặt miệng lại, đôi mắt đỏ hoe.)
    • Vận động viên bặm môi, gồng mình lên vượt qua vạch đích. (Vận động viên cắn chặt môi, gồng mình lên vượt qua vạch đích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bặm môi": cụm từ phổ biến nhất, diễn tả việc mím/cắn chặt môi.
    • Anh ta chỉ biết bặm môi chịu đựng, không nói một lời.
  • "bặm miệng": tương tự "bặm môi", nhấn mạnh đến hành động khép chặt miệng.
    • Đứa trẻ bặm miệng không khóc, trông thật đáng thương.
Biến thể từ gần giống
  • Cắn (môi) (động từ): có nghĩa tương tự nhưng thường chỉ hành động dùng răng cắn vào môi.
  • Mím (môi) (động từ): nhấn mạnh đến việc khép chặt môi lại không nhất thiết dùng răng.
  • Nghiến (răng) (động từ): hành động mạnh hơn, thường đi với "răng", biểu thị sự căm phẫn hoặc đau đớn tột độ.
Từ đồng nghĩa
  • Mím: khép chặt (môi).
  • Cắn: dùng răng siết chặt vào (môi).
Thành ngữ liên quan
  • Bặm môi cắn răng: Thành ngữ diễn tả sự cam chịu, nhẫn nhục chịu đựng một cách quyết liệt trong im lặng.
    • bị oan ức, ông ấy vẫn bặm môi cắn răng chịu đựng.
bặm

Người lính bặm môi chịu đựng cơn đau.

  1. đgt. Mím lại: Hoài-văn bặm môi tức giận (Ng-hồng).