bắp

  1. 1 dt. 1. Vật hình thuônhai đầu, phần giữa phình ra: Bắp thịt 2. Bắp chân nói tắt: Mua thịt bắp.
  2. 2 dt. (thực) 1. Bộ phận ra quả của cây ngô, gồm một lõi nhiều hàng hạt: Giống ngô này, mỗi cây đến năm bắp 2. Ngô: Ăn bắp thay cơm; Xôi bắp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bắp
Một bắp ngô vàng nằm trên chiếc đĩa trắng.