bóp

  1. 1 dt. (Pháp: poste) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (): Thằng trèo sấu bị bắt vào bóp.
  2. 2 dt. (Pháp: porte-monnaie) đựng tiền (): Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.
  3. 3 đgt. 1. Nắm chặt vật làm cho dúm lại, đi, nát đi hay vỡ đi: Trần Quốc Toản bóp nát quả cam 2. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể: Con bóp đầu cho bố, Bóp chân cho đỡ mỏi 3. Lấy tay nhào một số chất với nhau: Thịt trâu bóp riềng nướng (-hoài).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bóp
Một người đàn ông đang bóp chân để giảm mệt mỏi.