búp

  1. d. 1 Chồi non của cây. Búp đa. Chè ra búp. 2 (id.). Nụ hoa sắpnở, hình búp. Búp sen. 3 Vật hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp. Búp len. Búp chỉ. Ngón tay búp măng (thon, nhỏ đẹp như hình búp măng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "búp"

búp
Một búp non màu xanh nhạt đang hé nở trên cành cây.