bịp

  1. đgt. Dùng những mánh khoé gian xảo để đánh lừa người khác: bị chúng nó bịp mất hết tiền cờ gian bạc bịp (tng.) không bịp được ai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bịp"

bịp
Một người đàn ông bịp người khác bằng trò tung hứng ba quả bóng.