bẻm

Học thuật
Thân thiện
bẻm

Anh ấy rất bẻm trong các cuộc thảo luận.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay nói, hay phát biểu ý kiến một cách nhanh nhảu có vẻ tự tin: Từ này dùng để miêu tả người thói quen hay lên tiếng, đưa ra ý kiến một cách dễ dàng, thường nói nhiều nhanh.
    • Có vẻ khéo nói nhưng đôi khi thiếu chiều sâu hoặc đáng tin cậy: "Bẻm" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ lời nói có thể chỉ bề ngoài, nói cho hoặc để thể hiện bản thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đừng nghe nói nhiều thế, chỉ bẻm thôi. (Đừng nghe nói nhiều như vậy, chỉ hay nói mà thôi.)
    • Cậu ấy bẻm lắm, họp nào cũng phát biểu dài dòng. (Cậu ấy rất hay phát biểu, cuộc họp nào cũng nói dài dòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẻm mép": (thành ngữ, tính từ) Nhấn mạnh đặc tính hay nói, khéo nói, đôi khi ý chê bai nói nhiều nhưng ít giá trị thực tế.
    • Thằng cha bẻm mép ấy chẳng làm được tích sự . ( hay nói khéo ấy chẳng làm được việc ra hồn cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẻm mép (thành ngữ/tính từ): Cùng nghĩa với "bẻm", nhưng nhấn mạnh hơn vào khả năng nói năng.
  • Lắm lời (tính từ): Nói nhiều, có thể gây phiền.
  • Ba hoa (tính từ): Khoe khoang, nói khoác lác.
Từ đồng nghĩa
  • Lắm lời: Hay nói, nói nhiều.
  • Khéo miệng: Biết nói chuyện, nói năng khéo léo (có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn "bẻm").
  • Ba hoa: Khoe khoang, nói những điều không thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Trầm mặc: Ít nói, điềm đạm.
  • Kín đáo: Kín tiếng, không hay thể hiện hay nói nhiều.
  • Chân thật: Thật thà, nói đúng sự thật (trái với sắc thái thiếu chiều sâu của "bẻm").
Thành ngữ liên quan
  • Bẻm mép: Như đã nêutrên, đây dạng thành ngữ phổ biến nhất của từ "bẻm".
    • chỉ giỏi bẻm mép, đến lúc làm thì chịu. ( chỉ giỏi nói miệng, đến lúc làm việc thì không xong.)
bẻm

Anh ấy rất bẻm trong các cuộc thảo luận.

  1. tt. Hay phát biểu ý kiến: Anh chàng ấy bẻm lắm.