bẩm

Học thuật
Thân thiện
bẩm

Cậu bé bẩm với thầy giáo về bài tập về nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày, thưa lại một việc đó với người địa vị, quyền hành cao hơn: Đây hành động báo cáo, tâu trình một cách cung kính lên cấp trên, bề trên.
    • (Từ xưng hô cung kính): Dùng để mở đầu lời nói khi thưa chuyện với người trên, thể hiện sự tôn trọng, lễ phép.
dụ sử dụng
  • Động từ (hành động trình báo):
    • Người lính vội vàng chạy vào bẩm việc quân cấp thiết lên tướng quân.
    • Tôi xin bẩm lại sự việc đã xảy ra hôm qua cho ngài .
  • Từ xưng hô (mở đầu câu nói):
    • Bẩm quan, con đã làm xong việc.
    • Bẩm cụ, cháu xin phép được trình bày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bẩm báo": (Cụm động từ) Báo cáo, trình báo lên cấp trên.
    • Hắn ta lập tức bẩm báo sự việc lên quan phủ.
  • "Bẩm tấu": (Cụm động từ, thường dùng trong ngữ cảnh cung đình, lịch sử) Dâng sớ tấu trình lên vua.
    • Vị đại thần bẩm tấu kế sách trị quốc an dân.
Biến thể từ gần giống
  • Báo: Thông báo, cho biết (nghĩa rộng phổ biến hơn, ít mang sắc thái cung kính cụ thể như "bẩm").
  • Trình: Trình bày, đệ trình (mang tính trang trọng, có thể dùng trong văn bản hoặc lời nói).
  • Tâu: (Từ cổ, trang trọng) Thưa, trình bày lên bề trên, đặc biệt vua chúa.
  • Thưa: Nói, đáp lại với người trên một cách lễ phép (phạm vi sử dụng rộng hơn "bẩm").
Từ đồng nghĩa
  • Trình báo: Báo cáo, trình lên.
  • Tấu trình: (Từ cổ, trang trọng) Trình bày lên vua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bẩm lại: Thưa lại, trình bày lại.
    • Xin bẩm lại với ngài lần nữa cho .
  • Bẩm trình: Trình bày, báo cáo (kết hợp nghĩa của hai từ gần nghĩa).
    • Tôi xin bẩm trình kết quả công việc.
Thành ngữ liên quan
  • Một điều thưa, hai điều bẩm: Thành ngữ miêu tả thái độ hết sức cung kính, lễ phép, luôn dùng những từ xưng hô tôn trọng khi nói chuyện với người trên.
bẩm

Cậu bé bẩm với thầy giáo về bài tập về nhà.

  1. đgt. Trình thưa một việc với cấp trên: Cậu cứ bẩm quan (NgCgHoan).