bễ

Học thuật
Thân thiện
bễ

Người thợ rèn dùng cái bễ để thổi lửa trong lò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ thủ công dùng để thổi khí vào , bếp cho lửa cháy mạnh hơn: Thường cấu tạo gồm một buồng chứa khí linh hoạt (bằng da, vải bạt) một ống dẫn, khi ép buồng chứa lại sẽ đẩy không khí ra theo ống dẫn.
    • Bộ phận trong một số máy móc chức năng cung cấp khí nén hoặc hút khí: dụ như trong động cơ đốt trong hoặc hệ thống thông gió.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ rèn dùng bễ để thổi lò cho than cháy đỏ.
    • Chiếc bễ bằng da trâu vẫn còn được sử dụngmột số lò rèn truyền thống.
    • Tiếng kêu "phì phò" phát ra mỗi khi anh ta kéo bễ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thụt bễ" / "kéo bễ": Hành động dùng lực tác động vào bễ (ấn xuống hoặc kéo ra) để tạo luồng khí.
    • Muốn lửa to hơn thì phải thụt bễ liên tục.
  • "bỏ bễ" (thành ngữ, nghĩa bóng): Bỏ mặc, không chăm sóc, quan tâm đến ai đó hoặc việc đó.
    • Công việc gia đình anh ta cứ bỏ bễ, chỉ lo việc cơ quan.
Biến thể từ liên quan
  • Bễ lò rèn: Cụm từ chỉ loại bễ chuyên dụng trong nghề rèn.
  • Bơm hơi (từ gần nghĩa): Dụng cụ dùng sức người để bơm khí (vào lốp xe, quả bóng...), khác với thường dùng cho lửa.
  • Máy thổi khí (từ gần nghĩa): Thiết bị khí hiện đại thay thế chức năng của bễ thủ công.
Từ đồng nghĩa
  • Ống thổi: Từ chỉ chung các dụng cụ dùng để thổi khí.
  • Súp- (từ mượn âm tiếng Pháp "soufflet"): Cách gọi khác của bễ.
Thành ngữ liên quan
  • "Bỏ bễ": Như đã giải thíchmục trên, đây thành ngữ phổ biến xuất phát từ hình ảnh người thợ bỏ quên không thụt bễ cho , khiến lửa tàn. Nghĩa bóng chỉ sự thờ ơ, bỏ mặc.
    • Việc học hành của con cái không nên bỏ bễ.
bễ

Người thợ rèn dùng cái bễ để thổi lửa trong lò.

  1. dt. Dụng cụ ống thụt hơi vào cho lửa cháy: thụt bễ kéo bễ thổi lò.