bệu

  1. t. Nhão thịt, không chắc thịt. Đứa bé bệu, không khoẻ. Béo bệu. // Láy: bều bệumức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bệu"

bệu
Đứa bé bệu đang ngồi chơi với những khối gỗ.