bệ

  1. 1 dt. Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật đáng giá như pho tượng, như cỗ máy: Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ (tng).
  2. 2 đgt. 1. Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật khá nặng: Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân 2. Đem một cái sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng: Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bệ"

bệ
Một pho tượng được đặt trên một cái bệ bằng đá trong công viên.