bệ

Học thuật
Thân thiện
bệ

Một pho tượng được đặt trên một cái bệ bằng đá trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ xây cao, nền đỡ: Một cấu trúc được xây dựng hoặc tạo ra từ đất, gạch, đá hoặc các vật liệu khác, chức năng làm nền đỡ, nâng cao hoặc tôn lên một vật giá trị như tượng, máy móc hoặc ngai vàng.
    • Ngai vàng, vị trí quyền lực tối cao: (Nghĩa ẩn dụ, thường trong văn chương cổ) Chỉ ngôi vua, địa vị tối thượng.
  2. Động từ:

    • Khiêng, di chuyển vật nặng: Hành động mang, vác hoặc di chuyển một vật tương đối nặng, cồng kềnh từ nơi này sang nơi khác.
    • Áp đặt một cách máy móc, không phù hợp: Hành động đem nguyên vẹn một cái sẵn (như học thuyết, ý tưởng, chi tiết) áp dụng vào một trường hợp mới một cách không thích đáng, thiếu sự điều chỉnh hay sáng tạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Pho tượng Phật được đặt trang nghiêm trên một bệ đá cẩm thạch.
    • Cỗ máy in cổ này cần một bệ vững chắc để hoạt động ổn định.
    • "Chín bệ rồng mây lồng lộng." (Thơ cổ, ý chỉ ngai vàng của nhà vua).
  • Động từ:

    • Họ phải huy động bốn người để bệ chiếc tủ cổ ra khỏi phòng.
    • Không nên bệ nguyên si lý thuyết từ sách vở vào thực tế không sự điều chỉnh linh hoạt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bệ vẽ": (Danh từ) Chỉ cái nền, cái đế để đỡ một vật, thường dùng trong nghề mộc, xây dựng.

    • Trước khi dựng cột, thợ phải đổ bệ vẽ thật kiên cố.
  • "lên bệ xuống ngai": (Thành ngữ gốc Hán Việt) Chỉ sự lên ngôi thoái vị của vua chúa, hoặc sự thăng trầm quyền lực.

    • Câu chuyện kể về những cuộc tranh giành lên bệ xuống ngai đẫm máu trong lịch sử.
Biến thể từ liên quan
  • Bệ đỡ (Danh từ): Cấu trúc dùng để đỡ, chống đỡ một vật.

    • Dùng bệ đỡ bằng thép để cố định động cơ.
  • Bệ hạ (Danh từ, từ cung kính): Cách xưng hô tôn kính dành cho nhà vua ngày xưa.

    • Tâu bệ hạ, thần việc cấp báo.
  • Bện (Động từ, đồng âm khác nghĩa): Xoắn, kết nhiều sợi lại với nhau thành một dây chắc.

    • bện những sợi rơm thành chiếc chão bền chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nền đỡ): Bục, đế, bệ đá, bệ tượng, chân đế.
  • Danh từ (nghĩa ngai vàng): Ngai, ngôi vua, ngôi báu.
  • Động từ (nghĩa khiêng): Khiêng, vác, bưng, chuyển.
  • Động từ (nghĩa áp đặt): Áp đặt, gán ghép, rập khuôn.
Các cụm từ liên quan
  • Bệ nguyên xi: (Cụm động từ) Áp dụng y nguyên, không thay đổi một nào.

    • Anh ta bệ nguyên xi cách làm vào dự án mới, dẫn đến thất bại.
  • Bệ vào: (Cụm động từ) Lồng ghép, đưa vào một cách khiên cưỡng.

    • Tác giả non tay thường xu hướng bệ vào tác phẩm quá nhiều chi tiết thừa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chưa nặn Bụt đã nặn bệ": (Tục ngữ) Phê phán thói đặt cái phụ lên trước cái chính, lo việc thứ yếu trước khi hoàn thành việc cốt lõi.
bệ

Một pho tượng được đặt trên một cái bệ bằng đá trong công viên.

  1. 1 dt. Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật đáng giá như pho tượng, như cỗ máy: Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ (tng).
  2. 2 đgt. 1. Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật khá nặng: Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân 2. Đem một cái sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng: Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.