bồi

noun
  1. Waiter (khách sạn), man-servant (nhà riêng bọn thực dân), houseboy
    • bồi bàn
      a waiter
    • bồi phòng
      a hotel room boy
verb
  1. To strengthen (by pasting on additional layers of the same material)
    • bồi bìa
      to strengthen a cover
    • bồi bức tranh
      to strengthen the back of a picture (with layers of paper pasted on it)
    • đắp đất bồi thêm chân đê
      to strengthen the foot of a dyke with earth
  2. (nói về bùn cát trong nước sông hồ) To raise the level of, to extend the area of with one's deposit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bồi
Một người thợ đang bồi một bức tranh trên bàn làm việc.