bồi

  1. 1 dt. (Anh: boy) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp: Vợ lăm le, con tấp tểnh đi bồi (TrTXương).
  2. 2 đgt. Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày: Bồi bức tranh để treo lên tường.
  3. 3 đgt. Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông: Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong (cd).
  4. 4 đgt. Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn: Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (-hoài).
  5. 5 đgt. Đền : Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bồi
Một người thợ đang bồi một bức tranh trên bàn làm việc.