bồ

noun
  1. Sweetheart, lover
  2. Bamboo basket
    • đổ thóc vào bồ
      to put paddy in baskets
    • một bồ thóc giống
      a basket of seeds
    • bồ sứt cạp
      a basket deprived of its rim; a very fat person
    • miệng nam mô, bụng bồ dao găm
      a honey tongue, a heart of gall

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bồ
Một người nông dân đang đổ thóc vào cái bồ.