bửng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một mảng đất cứng, thường hình khối, được cắt hoặc đào lên cùng với rễ cây: "bửng" chỉ phần đất dính liền với rễ cây khi nhổ hoặc đào cây lên để di chuyển.
    • Tấm ván đứngphía sau hoặc hai bên thùng xe (xe ngựa, xe bò, xe kéo) để chắn hàng: "bửng" bộ phận của xe thồ, xe kéo có thể tháo ra để xếp hoặc dỡ hàng hoá.
dụ sử dụng
  • Danh từ (mảng đất):

    • Khi đánh cây đi trồng, phải giữ nguyên cả bửng đất để cây dễ sống. (Phần đất bao quanh rễ giúp cây thích nghi tốt hơn.)
    • Bửng đất này nặng quá, một người không khiêng nổi. (Mảng đất cứng lớn dính theo rễ cây rất nặng.)
  • Danh từ (tấm chắn xe):

    • Hàng nhiều quá, phải hạ bửng sau xe xuống mới chất lên được. (Cần hạ tấm chắn phía sau để xếp hàng.)
    • Bửng xe bị long mộng, cần đóng lại cho chắc. (Tấm ván chắn bên hông xe bị lỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh bửng": hành động đào hoặc cắt xung quanh gốc cây để lấy lên cùng một mảng đất nguyên vẹn.
    • Muốn cây sống tốt, nên đánh bửng to một chút. (Nên đào lấy một khối đất đủ lớn quanh rễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cục đất: mảnh đất nhỏ, vón lạithường nhỏ hơn không nhất thiết dính với rễ cây.
  • Tấm chắn: từ tổng quát hơn để chỉ vật dùng để chắn, không đặc trưng cho xe thồ, xe bò.
  • Thành xe: phần vách bao quanh thùng xe, có thể cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Mảng đất (đối với nghĩa thứ nhất): một khoảng đất liền khối.
  • Hayon (từ mượn tiếng Pháp, đối với nghĩa thứ hai): tấm chắn phía sau xe có thể hạ xuống.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như bửng: von chỉ sự cứng cáp, rắn chắc của một vật đó.
    • Cục đất phơi nắng khô lại, cứng như bửng. (Mảnh đất khô trở nên rất rắn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bửng
Người nông dân nhấc một bửng đất lên để trồng cây mới.