phá

Học thuật
Thân thiện
phá

Một con thuyền nhỏ đang đi qua phá vào lúc hoàng hôn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng nước mặn dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp: Chỉ một đầm phá, một vùng nước ven biển.
  2. Động từ:
    • Làm cho hư hỏng, hủy hoại: Hành động làm cho một vật, một công trình, một kế hoạch không còn nguyên vẹn hoặc không thể hoạt động được nữa.
    • Vượt qua, làm cho cái mất giá trị: Hành động vượt lên trên một mức độ, giới hạn hoặc thành tích đã trước đó.
    • (Vết thương) bung loét, lở ra: Trạng thái vết thương trở nên nặng hơn, mưng mủ lan rộng.
    • Bật mạnh ra, bộc phát ra một cách đột ngột không kìm giữ được: Hành động thể hiện một cảm xúc hoặc hành động một cách bột phát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phá Tam Giang một đầm phá nổi tiếngmiền Trung.
    • Con thuyền nhẹ lướt trên mặt phá.
  • Động từ (nghĩa làm hư hỏng):
    • Bão lớn đã phá hỏng nhiều ngôi nhà.
    • Đừng phá kế hoạch của mọi người.
  • Động từ (nghĩa vượt qua):
    • Vận động viên đó đã phá kỷ lục thế giới.
    • Tư duy mới này phá vỡ mọi lối mòn .
  • Động từ (nghĩa vết thương):
    • Vết mổ không được chăm sóc tốt nên đã phá lở.
  • Động từ (nghĩa bộc phát):
    • Nghe câu chuyện hài, cả phòng phá lên cười.
    • Thấy nguy hiểm, phá chạy tháo thân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phá bĩnh": (khẩu ngữ) cố tình làm hỏng, quấy rối một cuộc vui hay một hoạt động đang diễn ra.
    • Đang vui thì đừng ai vào phá bĩnh.
  • "phá sản": (kinh tế) rơi vào tình trạng mất hết khả năng thanh toán, phải chấm dứt hoạt động; (nghĩa rộng) thất bại hoàn toàn.
    • Công ty đó đã tuyên bố phá sản.
    • Kế hoạch của hắn đã hoàn toàn phá sản.
  • "phá thai": chấm dứt thai kỳ một cách chủ động trước khi thai nhi có thể sống độc lập.
  • "phá giá": (thương mại) hạ giá bán xuống thấp hơn nhiều so với thông thường hoặc so với đối thủ để cạnh tranh.
    • Cửa hàng đang phá giá để thanh hàng tồn.
Biến thể từ liên quan
  • Phá hoại (động từ): hành động cố ý làm hư hỏng, hủy hoại với mục đích xấu.
    • Kẻ gian đột nhập phá hoại tài sản.
  • Phá cách (động từ): thoát khỏi khuôn phép, lối mòn thông thường để tạo ra cái mới.
    • Nhà thiết kế trẻ luôn muốn phá cách trong các bộ sưu tập.
  • Phá án (động từ): làm sáng tỏ, giải quyết một vụ án.
    • Cảnh sát đã phá thành công vụ án.
  • Đập phá (động từ): dùng lực mạnh để đánh vỡ, làm hỏng.
  • Tàn phá (động từ): hủy hoại nghiêm trọng, làm cho tiêu điều, xơ xác.
Từ đồng nghĩa
  • Hủy: làm cho mất đi, tiêu hủy (thường mang tính chất triệt để).
  • Đập: dùng lực đánh vỡ ra.
  • Vỡ: tự vỡ ra hoặc làm cho vỡ ra thành nhiều mảnh.
  • Bung: mở toang ra, bật ra mạnh (thường dùng với cười: bung lên cười).
Từ trái nghĩa
  • Xây: dựng lên, tạo thành.
  • Giữ: bảo vệ, duy trì cho nguyên vẹn.
  • Lập: tạo dựng, thiết lập nên (lập kỷ lục).
  • Lành: (vết thương) khỏi, hồi phục.
phá

Một con thuyền nhỏ đang đi qua phá vào lúc hoàng hôn.

  1. 1 dt. Vùng nước mặn dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp: Thương em, anh cũng muốn vô, Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang (cd.).
  2. 2 đgt. 1. Làm cho hư hỏng: phá nhà phá vỡ kế hoạch. 2. Vượt lên, làm cho cái giá trị: phá kỉ lục. 3. (Vết thương) bung loét, lở ra: Vết thương phá lở. 4. Bật mạnh không kìm giữ được: phá lên cười phá chạy tháo thân.