nở

Học thuật
Thân thiện
nở

Hoa hồng nở rộ trong vườn vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nở hoa, bung ra: Chỉ sự xòe mở tự nhiên của cánh hoa hoặc một vật tương tự.
    • Nở ra từ trứng: Chỉ quá trình động vật con phá vỏ trứng để chui ra ngoài sau khi được ấp đủ ngày.
    • (Khẩu ngữ) Sinh đẻ: Dùng để nói về việc sinh con.
    • Tăng thể tích, phồng ra: Chỉ sự giãn nở về kích thước, thể tích khối lượng không thay đổi, thường do tác động của nhiệt độ hoặc quá trình chế biến.
  2. Tính từ:

    • Nở nang: (Nói tắt) Chỉ sự phát triển đầy đặn, cân đối đẹp đẽ của một bộ phận trên cơ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mùa xuân, trăm hoa đều nở. (Chỉ hoa xòe cánh.)
    • Đàn con mới nở chạy lon ton theo mẹ. (Chỉ con chui ra từ trứng.)
    • Chị dâu tôi vừa nở một trai kháu khỉnh. (Chỉ việc sinh con.)
    • Bánh bao hấp lên phải nở xốp mới ngon. (Chỉ bánh phồng to ra khi hấp.)
    • Kim loại sẽ nở ra khi gặp nhiệt độ cao. (Chỉ sự giãn nở nhiệt.)
  • Tính từ:

    • ấy dáng người nở nang, cân đối. (Chỉ vóc dáng đầy đặn, phát triển tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nở mày nở mặt": Cảm thấy vinh dự, tự hào, thể diện được rạng rỡ.
    • Con trai đỗ thủ khoa, ông bà nở mày nở mặt với làng xóm.
  • "nở ruột nở gan" / "nở từng khúc ruột": Cảm thấy vui sướng, hả hê, khoan khoái đến tận tâm can.
    • Nghe tin thắng trận, bà con nở ruột nở gan.
  • "nở một nụ cười": Bật lên một nụ cười (cách nói văn chương, hình tượng).
    • Trên môi nở một nụ cười dịu dàng.
Biến thể từ gần giống
  • Nở nang (tính từ): Đầy đặn, phát triển tốt (thường nói về vóc dáng).
  • Nở bung (động từ): Nở bung ra hoàn toàn (như bắp rang).
  • Nở rộ (động từ): Nở ra cùng lúc với số lượng nhiều, tạo thành đợt, thành trào lưu.
    • Các cửa hàng cà phê nở rộ khắp phố.
Từ đồng nghĩa
  • Bung ra, xòe ra, hé nở (với nghĩa nở hoa).
  • Nở trứng, ấp nở (với nghĩa nở từ trứng).
  • Sinh, đẻ (với nghĩa sinh con).
  • Phồng lên, giãn nở (với nghĩa tăng thể tích).
Từ trái nghĩa
  • Tàn, héo (với nghĩa nở hoa).
  • Co lại, teo lại (với nghĩa giãn nở).
nở

Hoa hồng nở rộ trong vườn vào buổi sáng.

  1. I đg. 1 Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b.). 2 (Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài. con mới nở. Sâu nở. 3 (ph.). Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng. 4 Tăng thể tích không tăng khối lượng. Ngô bung nở.
  2. II t. (id.). nang (nói tắt). Ngực nở.