nở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Nở hoa, bung ra: Chỉ sự xòe mở tự nhiên của cánh hoa hoặc một vật tương tự.
- Nở ra từ trứng: Chỉ quá trình động vật con phá vỏ trứng để chui ra ngoài sau khi được ấp đủ ngày.
- (Khẩu ngữ) Sinh đẻ: Dùng để nói về việc sinh con.
- Tăng thể tích, phồng ra: Chỉ sự giãn nở về kích thước, thể tích mà khối lượng không thay đổi, thường do tác động của nhiệt độ hoặc quá trình chế biến.
Tính từ:
- Nở nang: (Nói tắt) Chỉ sự phát triển đầy đặn, cân đối và đẹp đẽ của một bộ phận trên cơ thể.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Mùa xuân, trăm hoa đều nở. (Chỉ hoa xòe cánh.)
- Đàn gà con mới nở chạy lon ton theo mẹ. (Chỉ gà con chui ra từ trứng.)
- Chị dâu tôi vừa nở một bé trai kháu khỉnh. (Chỉ việc sinh con.)
- Bánh bao hấp lên phải nở xốp mới ngon. (Chỉ bánh phồng to ra khi hấp.)
- Kim loại sẽ nở ra khi gặp nhiệt độ cao. (Chỉ sự giãn nở vì nhiệt.)
Tính từ:
- Cô ấy có dáng người nở nang, cân đối. (Chỉ vóc dáng đầy đặn, phát triển tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nở mày nở mặt": Cảm thấy vinh dự, tự hào, thể diện được rạng rỡ.
- Con trai đỗ thủ khoa, ông bà nở mày nở mặt với làng xóm.
- "nở ruột nở gan" / "nở từng khúc ruột": Cảm thấy vui sướng, hả hê, khoan khoái đến tận tâm can.
- Nghe tin thắng trận, bà con nở ruột nở gan.
- "nở một nụ cười": Bật lên một nụ cười (cách nói văn chương, hình tượng).
- Trên môi cô nở một nụ cười dịu dàng.
Biến thể và từ gần giống
- Nở nang (tính từ): Đầy đặn, phát triển tốt (thường nói về vóc dáng).
- Nở bung (động từ): Nở bung ra hoàn toàn (như bắp rang).
- Nở rộ (động từ): Nở ra cùng lúc với số lượng nhiều, tạo thành đợt, thành trào lưu.
- Các cửa hàng cà phê nở rộ khắp phố.
Từ đồng nghĩa
- Bung ra, xòe ra, hé nở (với nghĩa nở hoa).
- Nở trứng, ấp nở (với nghĩa nở từ trứng).
- Sinh, đẻ (với nghĩa sinh con).
- Phồng lên, giãn nở (với nghĩa tăng thể tích).
Từ trái nghĩa
- Tàn, héo (với nghĩa nở hoa).
- Co lại, teo lại (với nghĩa giãn nở).
- I đg. 1 Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b.). 2 (Động vật con được ấp đủ ngày trong trứng) phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở. 3 (ph.). Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng. 4 Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.
- II t. (id.). nang (nói tắt). Ngực nở.